Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wingless
tính từ
(adjective)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Không cánh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having no, or only rudimentary, wings.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
apterous
unwinged
Trái nghĩa
winged
Nguồn gốc
(etymology)
wing
+
-less
Ví dụ
Soon
the
plate
was
full
of
wingless
bats
and
batless
wings
.
He
covered
the
plate
of
broken
bats
and
quickly
unwrapped
the
plate
of
cat
cookies
.
Snap
,
snap
,
snap
went
their
tails
.
Snap
,
snap
,
snap
went
their
legs
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
wingless
wingless
ly
Không có cánh
trạng từ
wingless
ness
Sự vắng mặt của đôi cánh
danh từ
Từ liên quan
(related word)
featherless
flightless
AI
1
Không cánh
1
Không cánh
1
Không cánh