Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unwinged
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có cánh (chim)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not winged.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
wingless
apterous
Ví dụ
The
Virgin
sits
at
the
foot
of
the
cross
;
before
her
,
and
half-sustained
by
her
knees
,
lies
the
form
of
the
dead
Saviour
,
seen
in
front
;
his
arms
are
held
up
by
two
angels
(
unwinged
,
as
is
usual
with
Michael
Angelo
).
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
winged
AI
1
Không có cánh (chim)
1
Không có cánh (chim)
1
Không có cánh (chim)