Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wine up
động từ
(verb)
UK
/ˌ
w
aɪ
n
ˈ
ʌ
p
/
US
/ˌ
w
aɪ
n
ˈ
ʌ
p
/
Nghĩa chính
1
Say rượu
động từ
nội và ngoại động từ
(transitive, intransitive)
To get drunk on wine.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
wine up
Nguyên thể
(infinitive)
wine
s up
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
wine
d up
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
win
ing up
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
She
really
got
wined
up
last
night
.
They
tried
to
wine
her
up
last
night
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
tomado
Say rượu
pedo
Say rượu, phê, ngà ngà
mona
Say rượu, lảng vảng
AI
1
Say rượu
1
Say rượu
1
Say rượu