Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
window manager
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
w
ɪ
n
d
əʊ
ˈ
m
æ
n
.
ɪ
.
dʒ
ə
/
US
/ˈ
w
ɪ
n
d
oʊ
ˈ
m
æ
n
.
ə
.
dʒ
ə
ɹ/
Nghĩa chính
1
Chương trình quản lý của sổ
danh từ
A piece of software that manages the layout of windows on the user's display.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
window manager
Dạng gốc
(base form)
window manager
s
Số nhiều
(plural)
Xuất hiện ở từ khác
manager
kết hợp
trình quản lý cửa sổ
window
kết hợp
trình quản lý cửa sổ
Ví dụ
What
window
manager
do
you
use
?
dwm
is
my
window
manager
of
choice
.
AI
1
Chương trình quản lý của sổ
1
Chương trình quản lý của sổ
1
Chương trình quản lý của sổ