Nghĩa chính
- Tình trạng kích ứng da do tiếp xúc với giódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An irritation of the skin caused by exposure to the wind.
- Cây bị hư hại do điều kiện lạnh và gió làm khô ládanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Damage to a plant caused by cold and windy conditions that dry out the leaves.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- windburnDạng gốc (base form)
- windburnsSố nhiều (plural)