Nghĩa chính
- Tên nam có nguồn gốc từ tiếng Đức, tương đương với tên William trong tiếng Anhdanh từ riêngA male given name from German, equivalent to English William.
- Một họ từ tiếng Đứcdanh từ riêngA surname from German.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WilhelmDạng gốc (base form)
- WilhelmsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wilhelm screamdanh từ | danh từ | Hiệu ứng âm thanh gốc của tiếng hét của một người đàn ông, được sử dụng trong nhiều bộ phim |
| Kaiser Wilhelm II Landdanh từ riêng | danh từ riêng | Một phần của Nam Cực, nằm giữa Cape Penck ở 87° 43'E và Cape Filchner ở 91° 54'E |
Xuất hiện ở từ khác
- Williamdễ nhầmWilhelm là tên tiếng Đức, không phải William.
Họ từ (word family)
cùng gốc Wilhelm- WilhelminaTên nữ có nguồn gốc từ tiếng Đức, tương đương với nam tính là Wilhelmdanh từ riêng
- WilhelmianLiên quan đến Wilhelm II, Hoàng đế Đức hoặc nước Đức vào cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20tính từ
- WilhelminismHình ảnh hoành tráng được Wilhelm II thể hiện trong thời kỳ Wilhelmine của lịch sử nước Đứcdanh từ
- wilhelmkleiniteKhoáng chất màu xanh đen lăng trụ đơn tà có chứa asen, hydro, sắt, oxy và kẽmdanh từ
Ví dụ
- , 79; , 71; , 52; , 52; , 81.
- .
- . , .