wild ass
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các loài động vật có vú ngựa hoang có liên quan chặt chẽ với lừa, đặc hữu ở châu Á và đông bắc châu Phidanh từAny of several wild equine mammals closely related to donkey, endemic to Asia and northeast Africa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wild assDạng gốc (base form)
- wild assesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| African wild assdanh từ | danh từ | Lừa hoang Somali |
| Indian wild assdanh từ | danh từ | Phân loài của lừa hoang châu Á, Equus hemionus khur, trước đây phân bố từ miền đông nam Iran đến miền tây Ấn Độ nhưng hiện nay chỉ giới hạn ở một quần thể còn sót lại ở Rann of Kutch, Gujarat |
| Somali wild assdanh từ | danh từ | Lừa hoang Somali |
| Asiatic wild assdanh từ | danh từ | Loài lừa, Equus hemionus, có nguồn gốc từ Châu Á; người tấn công |
| Mongolian wild assdanh từ | danh từ | Lừa hoang Mông Cổ |
| Yukon wild ass | Chưa có nghĩa | |
| Nubian wild ass | Chưa có nghĩa | |
| Syrian wild ass | Chưa có nghĩa |