Nghĩa chính
- Chín médanh từAn infection near or under the cuticle of a fingernail or toenail.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whitlowDạng gốc (base form)
- whitlowsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| whitlow grassdanh từ | danh từ | Các loài thuộc chi Draba của cây họ cải |
Ví dụ
- ' Pilgrim's , .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chín mé
Họ từ (word family)
cùng gốc whitlowNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hà Lan trung đạivijt
- từ tiếng Hạ Đứcfit“abscess”
- từ tiếng Latinhfīcus“fig-shaped (ulcer)”