Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
whenceforward
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Từ thời điểm nào trở đi (trong thời gian hoặc không gian)
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
From which point onwards (in time or space).
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
wherewithout
whencewards
whereinbelow
hitherto
therealong
herewithin
therebeside
whitherto
Xem thêm 32
Nguồn gốc
(etymology)
whence
+
forward
Ví dụ
The
lease
expired
in
1890,
whenceforward
the
property
reverted
to
its
original
owner
.
AI
1
Từ thời điểm nào trở đi (trong thời gian hoặc không gian)
1
Từ thời điểm nào trở đi (trong thời gian hoặc không gian)
1
Từ thời điểm nào trở đi (trong thời gian hoặc không gian)