well-made
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Phát triển cân đối (người)tính từProperly constructed or manufactured.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- well-madeDạng gốc (base form)
- better-made (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- more well-madeSo sánh hơn (comparative)
- most well-madeSo sánh nhất (superlative)
- best-made (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| well-made playdanh từ | danh từ | Vở kịch thuộc thể loại sân khấu tân cổ điển thế kỷ 19, có cốt truyện chặt chẽ và cao trào gần cuối. Câu chuyện phụ thuộc vào một thông tin quan trọng được giữ kín từ một số nhân vật và tiến về phía trước theo một chuỗi hành động sử dụng những sự đảo ngược nhỏ của vận may để tạo ra sự hồi hộp |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- , .
- Mark's , .