Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cuộc diễu hành của Trung Quốc cổ đại trong triều đại nhà Chudanh từ riêngAn ancient Chinese march during the Zhou dynasty
- Liang, vương quốc của cuộc hành quân trước đó sau khi được nâng lên thành vương quốcdanh từ riêngLiang, the realm of the earlier march after its elevation to a kingdom
- Vương quốc trong thời Tam Quốc sau triều đại nhà Hán của Trung Quốcdanh từ riêngA kingdom during the Three Kingdoms interregnum following China's Han dynasty.
- Công quốc Trung Quốc cổ đại thời nhà Chudanh từ riêngAn ancient Chinese duchy during the Zhou dynasty
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wu weidanh từ | danh từ | Trạng thái không cần nỗ lực, trong Đạo giáo hoặc nghệ thuật lãnh đạo Trung Quốc |
| wei ch'idanh từ | danh từ | Đi (trò chơi cờ bàn) |
| Wei Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông lớn ở các tỉnh Cam Túc và Thiểm Tây ở miền trung tây Trung Quốc và là nhánh lớn nhất của sông Hoàng Hà |
| Wei Wai Kumdanh từ | danh từ | Quốc gia đầu tiên của British Columbia ở Canada, có trụ sở quanh sông Campbell và một phần của Lekviltok |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Con sông ở Trung Quốc
- Con sông ở Trung Quốc, một nhánh của sông Hoàng HàA river in China, a tributary of the Yellow River.
Ví dụ
- , . 220 , , .Tào Tháo là tể tướng cuối cùng của triều đại Đông Hán, người đã thành lập nhà nước của riêng mình trong thời kỳ hỗn loạn chính trị thời Tam Quốc. Ông qua đời vào năm 220 sau Công nguyên tại Lạc Dương, thủ đô của triều đại Đông Hán và được truy phong là Hoàng đế của nước Ngụy do ông thành lập.
- . .
- , 5 .