Dịch

wu wei

danh từ (noun)
/ˈwuː ˌweɪ/

Nghĩa chính

  1. Trạng thái không cần nỗ lực, trong Đạo giáo hoặc nghệ thuật lãnh đạo Trung Quốcdanh từkhông đếm được (uncountable)A state of effortless inaction, in Taoism or Chinese statecraft.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Trung無為

Ví dụ

  • , – ‘Bifo’ Berardi’s ‘ “ ” , , ’.

AI