Dịch

liang

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lạngdanh từSynonym of tael, a former Chinese unit of weight (about 40 g) and a related unit of silver currency.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. liangDạng gốc (base form)
  2. liangsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Liang–Barsky algorithmThuật toán cắt dòng sử dụng phương trình tham số của đường thẳng và các bất đẳng thức mô tả phạm vi của cửa sổ cắt để xác định điểm giao giữa đường và cửa sổ clip

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Trung兩liǎng

Cùng gốc (doublet)yang

Ví dụ

  • Bei Zhuge .Lưu Bị và Gia Cát Lượng là một đội vô địch.
  • 29, Haibin .Ở tuổi 29, Haibin Liang trở thành thủy thủ trên các tàu hàng quốc tế.

AI