liang
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lạngdanh từSynonym of tael, a former Chinese unit of weight (about 40 g) and a related unit of silver currency.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- liangDạng gốc (base form)
- liangsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Liang–Barsky algorithm | Thuật toán cắt dòng sử dụng phương trình tham số của đường thẳng và các bất đẳng thức mô tả phạm vi của cửa sổ cắt để xác định điểm giao giữa đường và cửa sổ clip |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc liang- liangpiMón ăn Trung Quốc giống như mì được làm từ bột mì hoặc bột gạo có nguồn gốc từ ẩm thực của tỉnh Thiểm Tâydanh từ
- lianghuiPhiên họp toàn thể hàng năm của Đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc hoặc địa phương và ủy ban quốc gia hoặc địa phương của Hội nghị hiệp thương chính trị nhân dân Trung Quốcdanh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Trung兩liǎng
Cùng gốc (doublet)yang
Ví dụ
- Bei Zhuge .Lưu Bị và Gia Cát Lượng là một đội vô địch.
- 29, Haibin .Ở tuổi 29, Haibin Liang trở thành thủy thủ trên các tàu hàng quốc tế.