Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hôn nhân, nghĩa vợ chồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being married.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wedlockDạng gốc (base form)
- wedlocksSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in/out of wedlocktrong/ngoài giá thúchildren born in/out of wedlockcon cái sinh ra trong/ngoài giá thú
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| out of wedlockcụm giới từ | cụm giới từ | Của cha mẹ không kết hôn hợp pháp |
| break wedlockđộng từ | động từ | Phạm tội ngoại tình |
| born out of wedlockcụm từ | cụm từ | Riêng, đẻ hoang (đứa con) |
| born in lawful wedlockcụm từ | cụm từ | Do cha mẹ có cưới hỏi sinh ra, hợp pháp (đứa con) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người vợ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Người vợ, phụ nữ có chồngA wife; a married woman.
Họ từ (word family)
cùng gốc wedlockTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- quemeth () yemeth ();Không gì làm Chúa Giê-su hài lòng hơn tình yêu trong hôn nhân khi con người gìn giữ nó;
- , ? ? Lucrece? ; ?Ai trong số này là người vợ của ngươi vậy, Menelaus? Helen của ngươi ư? Lucrece của ngươi ư? để chúng ta có thể tôn vinh nàng; hả cậu nhóc điên rồ?
- .Anh ấy sinh ra ngoài giá thú.