Nghĩa chính
- Người mang, người đeo; người mặc; người độidanh từOne who wears.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wearerDạng gốc (base form)
- wearersSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwerer
Họ từ (word family)
cùng gốc wearerVí dụ
- woman's .Đừng bao giờ hỏi đàn ông ý kiến về váy áo của phụ nữ khi anh ta đang say đắm và luỵ tình người mặc nó.
- shooting-dress , .Bộ đồ săn bằng vải tối màu biểu thị cấp bậc của người mặc, dù bị che khuất một phần bởi chiếc áo choàng lớn rộng màu nâu sẫm.
- woman's , , , .Chiếc sườn xám nguyên bản che kín phần lớn cơ thể phụ nữ, chỉ để lộ đầu, tay và các đầu ngón chân, nhằm che giấu vóc dáng của người mặc bất kể tuổi tác của cô ấy.