Dịch

Wayne

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Họ ngườidanh từ riêngA surname originating as an occupation.
  2. Tên nam giớidanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  3. Thị trấn thuộc hạt Kennebec, bang Maine, Hoa Kỳdanh từ riêngA town in Kennebec County, Maine, United States, named after Anthony Wayne.
  4. Thành phố, quận lỵ của hạt Wayne, bang Nebraska, Hoa Kỳ.danh từ riêngA city, the county seat of Wayne County, Nebraska, United States.

Cụm từ (phrase)

Fort Waynedanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Allen, Indiana, Hoa Kỳ
Jane Waynedanh từPhụ nữ có ngoại hình hoặc hành vi nam tính
Wayne Countydanh từ riêngMột trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Jesup

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn
  1. Thị trấn, quận lỵ của hạt Wayne, bang West Virginia, Hoa Kỳ.A town, the county seat of Wayne County, West Virginia, United States.

Ví dụ

  • " ." " ," , " . . , , ." " ," , " ."
  • 1970, .
  • .

AI