Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Họ ngườidanh từ riêngA surname originating as an occupation.
- Tên nam giớidanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Thị trấn thuộc hạt Kennebec, bang Maine, Hoa Kỳdanh từ riêngA town in Kennebec County, Maine, United States, named after Anthony Wayne.
- Thành phố, quận lỵ của hạt Wayne, bang Nebraska, Hoa Kỳ.danh từ riêngA city, the county seat of Wayne County, Nebraska, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Fort Waynedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Allen, Indiana, Hoa Kỳ |
| Jane Waynedanh từ | danh từ | Phụ nữ có ngoại hình hoặc hành vi nam tính |
| Wayne Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Jesup |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn
- Thị trấn, quận lỵ của hạt Wayne, bang West Virginia, Hoa Kỳ.A town, the county seat of Wayne County, West Virginia, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc Wayne- WaynesboroThành phố, quận lỵ của Quận Burke, Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêng
- WaynesvilleCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Brantley, Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêng
- WaynesburgCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Decatur, Indianadanh từ riêng
- WayleenCặp đôi gồm những người nổi tiếng Wayne Rooney và Coleen Rooney (nhũ danh McLoughlin)danh từ riêng
Ví dụ
- " ." " ," , " . . , , ." " ," , " ."
- 1970, .
- .