Dịch

wayfaring

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đi du lịch, đặc biệt là đi bộtính từkhông so sánh (not comparable)Travelling, especially on foot.
  2. Peripatetic.chưa dịchtính từkhông so sánh (not comparable)
  3. Du lịch, đặc biệt là đi bộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Travel, especially on foot.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wayfaringDạng gốc (base form)
  2. wayfaringsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

wayfaring-treedanh từLoại cây bụi châu Âu có nhiều nhánh, kích thước lớn (Viburnum lantana), với những chùm hoa dày đặc màu trắng nhỏ, tán lá và chồi non được bao phủ dày đặc bởi lớp lông mềm mại

Nguồn gốc (etymology)

wayfaring

  1. từ tiếng Anh trung đạiwayferande
  2. từ tiếng Anh cổweġfarende

Ví dụ

AI