Dịch

waterboard

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tấm ván được dựng lên để đón gió trên thuyền, để ngăn nước vàodanh từA board set up to windward in a boat, to keep out water.
  2. Ủy ban công cộng chịu trách nhiệm giám sát chất lượng nước ở một khu vực cụ thểdanh từA public commission charged with overseeing water quality in a particular area.
  3. Trấn nước, dội nước lên khăn che mặt và đường thở của người bị giam giữ bất độngđộng từngoại động từ (transitive)To subject to waterboarding, to pour water over a cloth covering the face and breathing passages of an immobilized captive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. waterboardNguyên thể (infinitive)
  2. waterboardsSố nhiều (plural)
  3. waterboardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. waterboardingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • […]
  • , .

Họ từ (word family)

cùng gốc waterboard

Nguồn gốc (etymology)

waterboard

  1. từ tiếng Anh trung đạiwater boarde

AI