Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
waterboarder
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người thực hiện việc trấn nước
danh từ
One who carries out waterboarding.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
waterboarder
Dạng gốc
(base form)
waterboarder
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
waterboard
+
-er
AI
1
Người thực hiện việc trấn nước
1
Người thực hiện việc trấn nước
1
Người thực hiện việc trấn nước