Dịch

water tank

danh từ (noun)
UK/ˈwɔː.tə ˈtaŋk/US/ˈwɔ.tə ˈteɪŋk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bể chứa nước, thùng chứa nướcdanh từA tank (type of large container) used to store water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. water tankDạng gốc (base form)
  2. water tanksSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • 200 . .Hai bể chứa nước hình tròn với tổng dung tích 200 gallon được lắp ở giữa khung của các toa nhà hàng.
  • .Bể chứa nước đầy ấu trùng muỗi.
  • Alima, .. Children’s , , , , , .Tổ chức từ thiện y tế Alima, với sự giúp đỡ của Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc, đã bắt đầu cải tạo một trung tâm y tế khác ở Bangui, lắp đặt máy phát điện, sửa chữa bể chứa nước, đồng thời cung cấp thiết bị, lương và đào tạo.

AI