Nghĩa chính
- Bể chứa nước, thùng chứa nướcdanh từA tank (type of large container) used to store water.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- water tankDạng gốc (base form)
- water tanksSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 200 . .Hai bể chứa nước hình tròn với tổng dung tích 200 gallon được lắp ở giữa khung của các toa nhà hàng.
- .Bể chứa nước đầy ấu trùng muỗi.
- Alima, .. Children’s , , , , , .Tổ chức từ thiện y tế Alima, với sự giúp đỡ của Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc, đã bắt đầu cải tạo một trung tâm y tế khác ở Bangui, lắp đặt máy phát điện, sửa chữa bể chứa nước, đồng thời cung cấp thiết bị, lương và đào tạo.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha