Dịch

watchmaker

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thợ đồng hồ, hãng đồng hồdanh từA craftsperson or company who makes and/or maintains watches.
  2. Đấng sáng tạodanh từGod in His role as the creator according to the watchmaker analogy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. watchmakerDạng gốc (base form)
  2. watchmakersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

watchmaker'sdanh từCửa hàng hoặc xưởng của một thợ đồng hồ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Các thợ đồng hồ ở Thụy Sĩ là những người tiên phong về công nghệ máy tiện tự động.
  • .Chúng ta phải cảm ơn đấng sáng tạo vĩ đại vì những bình minh và hoàng hôn huy hoàng này.
  • .Có một thợ đồng hồ ở thành phố này.

AI