Dịch

wasting disease

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bệnh hao mòndanh từAny medical condition that causes pronounced loss of body mass.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wasting diseaseDạng gốc (base form)
  2. wasting diseasesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chronic wasting diseasedanh từBệnh não xốp dạng xốp lây truyền được tìm thấy ở hươu, điển hình là sụt cân mãn tính dẫn đến tử vong
sea star wasting diseasedanh từCăn bệnh ở sao biển và một số loài động vật da gai khác xuất hiện rải rác, gây tử vong hàng loạt cho những con bị ảnh hưởng
starfish wasting diseasedanh từĐồng nghĩa với sea star wasting disease

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • 100 .Ông ấy mắc một căn bệnh hao mòn khủng khiếp và chỉ trong hai tuần đã sụt mất 100 pound.
  • , . . , . , , 18 , elk's .

AI