Nghĩa chính
- Bệnh hao mòndanh từAny medical condition that causes pronounced loss of body mass.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wasting diseaseDạng gốc (base form)
- wasting diseasesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chronic wasting diseasedanh từ | danh từ | Bệnh não xốp dạng xốp lây truyền được tìm thấy ở hươu, điển hình là sụt cân mãn tính dẫn đến tử vong |
| sea star wasting diseasedanh từ | danh từ | Căn bệnh ở sao biển và một số loài động vật da gai khác xuất hiện rải rác, gây tử vong hàng loạt cho những con bị ảnh hưởng |
| starfish wasting diseasedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sea star wasting disease |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 100 .Ông ấy mắc một căn bệnh hao mòn khủng khiếp và chỉ trong hai tuần đã sụt mất 100 pound.
- , . . , . , , 18 , elk's .