Dịch

washable

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có thể giặt được (vải)tính từCapable of being washed without being damaged; especially by a specified method, for example machine-washable.
  2. Vật có thể giặtdanh từSomething that can be washed without being damaged.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. washableDạng gốc (base form)
  2. washablesSố nhiều (plural)
  3. more washableSo sánh hơn (comparative)
  4. most washableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

acid-washabletính từCó khả năng rửa axit
hand-washabletính từThích hợp giặt bằng tay
washable nappydanh từĐồng nghĩa với cloth nappy
washable diaperdanh từĐồng nghĩa với cloth diaper
machine-washabletính từCó khả năng giặt trong máy giặt mà không bị hư hỏng
machine washableChưa có nghĩa
back-washableChưa có nghĩa
hand washableChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Các phòng chờ được trang bị hệ thống sưởi trung tâm và trang trí trang nhã với tông màu sơn nhũ dễ giặt được lựa chọn cẩn thận.
  • " ?" " ." " , .""Nó giặt máy được chứ?" "Nhãn ghi thế mà." "Thế thì cứ tống vào giặt đi."
  • ?Chiếc áo len này có giặt máy được không?

AI