warty
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị mụn cóctính từHaving warts.
- Tương tự như mụn cóctính từSimilar to a wart.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wartyDạng gốc (base form)
- more wartySo sánh hơn (comparative)
- wartierSo sánh hơn (comparative)
- wartiestSo sánh nhất (superlative)
- most wartySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Celebes warty pigdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Sulawesi warty pig |
| Sulawesi warty pigdanh từ | danh từ | Lợn mụn Celebes, Sus celebensis |
| warty thick-toed geckodanh từ | danh từ | Elasmodactylus tuberculosus, một loài tắc kè Đông Phi |
| warty venus | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- “ ; ain’t .” “, , didn’t, ; wouldn’t he’d .[…]”
Họ từ (word family)
cùng gốc wartyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha