Nghĩa chính
- Thời chiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)A period during which a war is in progress in a particular place.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wartimeDạng gốc (base form)
- wartimesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| during wartime | Trong thời chiến | |
| wartime conditions | Điều kiện thời chiến | |
| wartime economy | Nền kinh tế thời chiến | |
| wartime experience | Trải nghiệm thời chiến | |
| wartime housedanh từ | danh từ | Bất kỳ số lượng lớn các ngôi nhà khung gỗ, khiêm tốn nào, điển hình là thiết kế Cape-Cod, được xây dựng ở các đô thị trên khắp Canada trong những năm 1940 theo chương trình Wartime Housing Limited của chính phủ liên bang |
| wartime atrocities | Tội ác chiến tranh dã man | |
| wartime footing | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc wartimeVí dụ
- , , .Nhưng bà cho biết lệnh cấm thu âm bằng chất liệu shellac và vinyl thời chiến đã khiến phiên bản của Walker không thể phát hành.
- ?Anh lại kể chuyện thời chiến của mình cho cậu ấy nghe đấy à?
- .Quốc hội thời chiến không có ngân sách.