Nghĩa chính
- Lợn bướudanh từA wild pig of the genus Phacochoerus, native to Africa.
- Biệt danh của máy bay chiến đấu hỗ trợ trên không A-10 Thunderbolt IIdanh từA nickname for the A-10 Thunderbolt II air support warplane
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- warthogDạng gốc (base form)
- warthogsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| common warthogdanh từ | danh từ | Các loài Phacochoerus africanus của lợn lòi, được tìm thấy ở châu Phi cận Sahara |
| Cape warthog | Chưa có nghĩa | |
| Somali warthog | Chưa có nghĩa | |
| desert warthog | Chưa có nghĩa |