Dịch

warthog

danh từ (noun)
UK/ˈwoːtˌhɔɡ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lợn bướudanh từA wild pig of the genus Phacochoerus, native to Africa.
  2. Biệt danh của máy bay chiến đấu hỗ trợ trên không A-10 Thunderbolt IIdanh từA nickname for the A-10 Thunderbolt II air support warplane

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. warthogDạng gốc (base form)
  2. warthogsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

common warthogdanh từCác loài Phacochoerus africanus của lợn lòi, được tìm thấy ở châu Phi cận Sahara
Cape warthogChưa có nghĩa
Somali warthogChưa có nghĩa
desert warthogChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc warthog

Nguồn gốc (etymology)

AI