Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wallowish
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
w
ɒ
l
əʊ
ɪ
ʃ
/
Nghĩa chính
1
Không vị hoặc có mùi vị khó chịu; buồn nôn, ngọt ngào đến phát ốm
tính từ
Tasteless or having an unpleasant taste; nauseous, sickly-sweet.
Nguồn gốc
(etymology)
wallow
“tasteless, bland”
+
-ish
từ tiếng Anh trung đại
walwisch
Ví dụ
I
have
eaten
some
,
whereof
the
taste
is
somewhat
sweet
and
wallowish
.
AI
1
Không vị hoặc có mùi vị khó chịu
1
Không vị hoặc có mùi vị khó chịu
1
Không vị hoặc có mùi vị khó chịu