Dịch

wainscot

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Khu vực ốp gỗ (đặc biệt là gỗ sồi) ở phần dưới của bức tường phòngdanh từAn area of wooden (especially oaken) panelling on the lower part of a room’s walls.
  2. Các loài bướm đêmdanh từAny of various noctuid moths.
  3. Lát ván chân tườngđộng từTo decorate a wall with a wainscot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wainscotNguyên thể (infinitive)
  2. wainscotsSố nhiều (plural)
  3. wainscottedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wainscotedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. wainscottingPhân từ I (present participle)
  6. wainscotingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

wainscot veneerdanh từLoài bướm đêm Chilo phragmitella

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwaynscot
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạiwagenschot
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạiwaghenscote

Ví dụ

  • gable-ended Spouter-Inn, , , , .
  • […] ; , , , .

AI