waggish
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hóm hỉnh, hài hước, thích đùa giỡntính từwitty, jocular, like a wag
- Tinh nghịch, láu lỉnhtính từmischievous, tricky
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- waggishDạng gốc (base form)
- more waggishSo sánh hơn (comparative)
- most waggishSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc waggishVí dụ
- trò tinh nghịch
- [] , […]