Dịch

waggishly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách lảng vảngtrạng từIn a waggish manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. waggishlyDạng gốc (base form)
  2. more waggishlySo sánh hơn (comparative)
  3. most waggishlySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ‘,’ , , ‘ ?’ ‘, ,’ . , . .
  • " ?" . " ...."

AI