waggishly
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách lảng vảngtrạng từIn a waggish manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- waggishlyDạng gốc (base form)
- more waggishlySo sánh hơn (comparative)
- most waggishlySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc waggishlyVí dụ
- ‘,’ , , ‘ ?’ ‘, ,’ . , . .
- " ?" . " ...."