Dịch

wadi

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sông ngòi chỉ có nước vào mùa mưa (ở các nước phương đông)danh từA valley, gully, or stream bed in northern Africa and southwest Asia that remains dry except during the rainy season.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wadiDạng gốc (base form)
  2. wadisSố nhiều (plural)
  3. wadiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Wadi Gazadanh từ riêngA wadi, một thung lũng ở Dải Gaza, Palestine, Levant, giữa Ai Cập và Israel; chia Bắc Gaza với phần còn lại của Dải Gaza và đánh dấu ranh giới phía nam của Thành phố Gaza; chứa suối Besor (sông Besor)
Wadi Halfadanh từ riêngThị trấn ở bang miền Bắc Sudan, gần biên giới với Ai Cập
Silicon Wadidanh từ riêngKhu vực doanh nghiệp công nghệ cao ở Israel
Wadi Hammamatdanh từ riêngTên hiện đại của Ro-Henu, hiện là lòng sông khô giữa Biển Đỏ và sông Nile; vào thời cổ đại, chặng đầu tiên của tuyến đường Mu-qed của Ai Cập cổ đại (tuyến đường hành hương và thương mại hàng hải) đến Punt cổ đại (bờ biển phía bắc Sừng Châu Phi)
El Wadi El Gediddanh từ riêngĐồng nghĩa với New Valley
wading birddanh từDùng theo nghĩa đen, xem wading, bird
wading pooldanh từHồ cạn thường được trẻ em sử dụng để chơi

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ả Rậpوَادٍ“valley, riverbed, ravine”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI