wading
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thích hợp để lộitính từkhông so sánh (not comparable)Appropriate to wade in.
- Lội nướctính từkhông so sánh (not comparable)Usually of a bird: which wades.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wadingDạng gốc (base form)
- wadingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wading birddanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem wading, bird |
| wading pooldanh từ | danh từ | Hồ cạn thường được trẻ em sử dụng để chơi |
Ví dụ
- : .Hồ bơi quá nhỏ để bơi vòng: nó chỉ là hồ bơi cho trẻ em.
- .Hồng hạc là loài chim lội nước.
- .Anh ấy đang lội qua bùn.
Họ từ (word family)
cùng gốc wadingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha