Dịch

vouchsafe

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Trao tặng một cách ân cần, ban cho một cách trịch thượng một quyền, lợi ích, kết quả, v.v; từ chối thừa nhậnđộng từngoại động từ (transitive)To graciously give, to condescendingly grant a right, benefit, outcome, etc.; to deign to acknowledge.
  2. Nhận hoặc chấp nhận với thái độ trịch thượngđộng từnội động từ (intransitive)To receive or accept in condescension.
  3. Tiết lộ hoặc tiết lộđộng từngoại động từ (transitive)To disclose or divulge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vouchsafeNguyên thể (infinitive)
  2. vouchsafesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. vouchsafedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vouchsafingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • chẳng thèm trả lời ai
  • hạ cố làm việc gì
  • , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI