Nghĩa chính
- Trao tặng một cách ân cần, ban cho một cách trịch thượng một quyền, lợi ích, kết quả, v.v; từ chối thừa nhậnđộng từngoại động từ (transitive)To graciously give, to condescendingly grant a right, benefit, outcome, etc.; to deign to acknowledge.
- Nhận hoặc chấp nhận với thái độ trịch thượngđộng từnội động từ (intransitive)To receive or accept in condescension.
- Tiết lộ hoặc tiết lộđộng từngoại động từ (transitive)To disclose or divulge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vouchsafeNguyên thể (infinitive)
- vouchsafesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- vouchsafedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- vouchsafingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- chẳng thèm trả lời ai
- hạ cố làm việc gì
- , , .