Nghĩa chính
- Dâng cúng, tạ ơntính từDedicated or given in fulfillment of a vow or pledge.
- Cầu nguyện, mang ý nguyệntính từOf, expressing, or symbolizing a vow. Often used to describe thick cylindrical candles found in many churches, lit when making a private vow or asking a private intention.
- Thánh ca tạ ơndanh từa hymn or chant dedicated to a particular saint, or to the Virgin Mary
- Dạng rút gọn của votive candledanh từClipping of votive candle
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- votiveDạng gốc (base form)
- votivesSố nhiều (plural)
- more votiveSo sánh hơn (comparative)
- most votiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| votive candledanh từ | danh từ | Cây nến hình trụ dày thường được bọc trong vỏ thủy tinh |
| votive massdanh từ | danh từ | Thánh lễ đặc biệt vượt trên những thánh lễ thường được cử hành trong ngày, vì một ân sủng hoặc mục đích cụ thể nào đó, và do một cá nhân nào đó cung cấp |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc votiveTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạivotif
- từ tiếng Latinhvōtīvus“votive”
Ví dụ
- , / Aloys .Chúng tôi đến một hòn đá tạ ơn khắc tên Aloys Reding.
- .Nhà thờ được thắp sáng bằng những ngọn nến cầu nguyện.
- , Dorcon's .Sau đó, họ hái vài loài hoa theo mùa, đội vòng hoa lên các bức tượng và treo cây sáo của Dorcon như một lễ vật dâng lên các Nữ thần sông nước.