Dịch

vodka

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rượu vốt kadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A clear distilled alcoholic liquor made from grain mash.
  2. Ly rượu vốt kadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A serving of the above beverage.
  3. Cồn trung tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Neutral spirits distilled (or treated after distillation) so as to have no distinctive character, aroma, taste, or color.
  4. Người Ngadanh từđếm được (countable)A Russian.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vodkaDạng gốc (base form)
  2. vodkasSố nhiều (plural)
  3. VodkasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a bottle of vodkaMột chai rượu vốt ka
a shot of vodkaMột ly vốt ka nhỏ
drink vodkaUống rượu vốt ka
vodka tonicdanh từLoại đồ uống có cồn được làm bằng vodka và nước tăng lực
vodka saucedanh từNước sốt màu hồng của Ý được làm từ cà chua, rượu vodka, rau thơm và kem béo
vodka crandanh từĐồng nghĩa với Cape Codder
vodka lugedanh từTác phẩm điêu khắc bằng băng có một lỗ được khoan xuyên qua để rót rượu vodka hoặc rượu mạnh khác qua lỗ vào ly hoặc miệng chờ sẵn
penne alla vodkadanh từMón mì ống được làm chủ yếu bằng rượu vodka và penne, thường đi kèm với kem béo, cà chua nghiền hoặc nước sốt cà chua, hành tây, đôi khi là các loại thịt và rau nhỏ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tiếng Nga
  1. không đếm được (uncountable)Russian language.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ngaво́дкаvódka

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , . . .Eurydice chỉ tay vào tủ chén, rồi ngồi xuống chiếc đi-văng thấp với hai bàn tay đan vào nhau và nhìn xuống sàn nhà. Mặt cô ấy trắng bệch. Elsa đã bắt cô ấy uống một ly rượu vốt ka.
  • , (! ! !) (! !), .Bạn nên càu nhàu vào ly của mình, nguyền rủa người phụ nữ phục vụ (Mụ phù thủy! Đồ mụ già! Đồ độc dược!) hoặc rượu vốt ka (Đồ độc dược! Đồ khốn nạn!), khi người này rót cho bạn một ly khác của thứ kia.
  • ?Ai đã gọi rượu vốt ka vậy?

AI