Dịch

virology

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Virus học, vi-rút học, siêu vi học, siêu vi khuẩn học, siêu vi trùng họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The branch of microbiology that deals with the study of viruses and viral diseases.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. virologyDạng gốc (base form)
  2. virologiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

virology

Ví dụ

  • government's .Chuyên gia virus học cảnh báo chính sách phòng chống lây nhiễm của chính phủ.
  • Wuhan's .Phòng thí nghiệm virus học Vũ Hán không có mẫu nào tương ứng với COVID.
  • .Viện virus học Vũ Hán chỉ nghiên cứu virus lấy trực tiếp từ dơi.

AI