violinist
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tay chơi vi-ô-lôngdanh từA person who plays the violin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- violinistDạng gốc (base form)
- violinistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bass violinistdanh từ | danh từ | Tay bass đôi; người chơi violin bass (bass đôi) |
| first violinistdanh từ | danh từ | Nghệ sĩ violin được giao nhiệm vụ chơi giai điệu (thường là những bản nhạc khó về mặt kỹ thuật) |
| second violinistdanh từ | danh từ | Nghệ sĩ violin được phân công chơi phần violin thứ hai |
| violinist analogydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với violinist argument |
| electric violinistdanh từ | danh từ | Một người chơi violin điện |
| violinist argumentdanh từ riêng | danh từ riêng | Lập luận ủng hộ quyền phá thai gợi lên một thí nghiệm tưởng tượng trong đó một người có nhóm máu hiếm bị bắt cóc và cắm vào một nghệ sĩ vĩ cầm nổi tiếng bất tỉnh với căn bệnh thận hiểm nghèo; nếu người nghệ sĩ vĩ cầm bị rút phích cắm, anh ta sẽ chết, nhưng nếu anh ta tiếp tục cắm điện vào kẻ bắt cóc trong chín tháng, anh ta sẽ khỏi bệnh. Lập luận giả định rằng trong tình huống giả định này, kẻ bắt cóc có quyền rút phích cắm của mình khỏi nghệ sĩ vĩ cầm bất cứ lúc nào ngay cả khi điều này sẽ khiến anh ta tử vong, bởi vì nghệ sĩ vĩ cầm không có quyền đối với thi thể của kẻ bắt cóc |
Họ từ (word family)
cùng gốc violinistNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 1975 1989, , .Được thành lập vào năm 1975 và dẫn dắt bởi nghệ sĩ vĩ cầm Richard Tognetti từ năm 1989, dàn nhạc trông trẻ trung và sành điệu trên sân khấu, các thành viên mặc trang phục bán trang trọng với các sắc thái đen khác nhau.
- .Anh ấy là một nghệ sĩ vĩ cầm giỏi.
- .Anh ấy là một nghệ sĩ vĩ cầm xuất sắc.