Nghĩa chính
- Hình chiếu nhỏ từ màng, đặc biệt là những phần được tìm thấy trong màng nhầy của ruộtdanh từA small projection from a membrane, particularly those found in the mucous membranes of the intestines.
- Một trong những sợi lông mềm mịn trên quả, hoa và các bộ phận khác của câydanh từOne of the fine soft hairs on fruits, flowers, and other parts of plants.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- villusDạng gốc (base form)
- villi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chorionic villus samplingdanh từ | danh từ | Hình thức hoặc chẩn đoán trước khi sinh trong đó một phần của mô nhau thai được kiểm tra các bất thường về di truyền |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhvillus“shaggy hair”
Ví dụ
- ,
- “ .”