intervillous
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Giữa biệt thựtính từkhông so sánh (not comparable)Between the villi
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intervillous spacedanh từ | danh từ | Các khoảng trống giữa các nhung mao nhau thai có chứa máu mẹ |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intervillous spacedanh từ | danh từ | Các khoảng trống giữa các nhung mao nhau thai có chứa máu mẹ |