Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vility
danh từ
(noun)
/ˈ
v
ɪ
l
.
ɪ
.
t
i
/
Nghĩa chính
1
Sự hèn hạ, sự đê tiện
danh từ
The quality of being vile or base.
Nguồn gốc
(etymology)
vile
+
-ity
mượn từ tiếng Latinh
vīlitās
Ví dụ
The
Comedians
wore
these
to
represent
the
vility
of
the
Persons
they
represented
;
as
debauch'd
young
Sparks
,
old
crazy
Misers
,
Pimps
,
Parasites
,
Strumpets
,
and
the
rest
of
that
Gang
.
AI
1
Sự hèn hạ
1
Sự hèn hạ
1
Sự hèn hạ