Dịch

vility

danh từ (noun)
/ˈvɪl.ɪ.ti/

Nghĩa chính

  1. Sự hèn hạ, sự đê tiệndanh từThe quality of being vile or base.

Nguồn gốc (etymology)

vile-ity

  1. mượn từ tiếng Latinhvīlitās

Ví dụ

  • ; debauch'd , , , , , .

AI