viewfinder
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kính ngắmdanh từA device on a camera that shows what will appear in the field of view of the lens; it helps the user target a subject, zoom and focus the image.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- viewfinderDạng gốc (base form)
- viewfindersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reflex viewfinderdanh từ | danh từ | Hệ thống quan sát quang học được sử dụng trong máy ảnh, đặc biệt là phản xạ ống kính đơn và phản xạ ống kính đôi, sử dụng một tấm gương đặt phía sau ống kính để phản chiếu ánh sáng tới lên màn hình lấy nét |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Anh ấy nhìn qua ống ngắm, phóng to và quét qua khu vực này.