Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
very good
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
v
ɛɹ
i
ˈ
ɡ
ʊ
d
/
US
/ˈ
v
ɛɹ
i
ˈ
ɡ
ʊ
d
/
Nghĩa chính
1
Sự thừa nhận lịch sự về mệnh lệnh hoặc tuyên bố
cụm từ
A polite acknowledgement of orders or statements.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
paja
giống cái
Tuyệt vời, đỉnh
pipa
giống cái
Rất vui, tuyệt vời
bárbaro
giống đực
Rất tốt
Ví dụ
You're
very
good
at
sewing
.
Bạn rất giỏi may vá.
This
popcorn
is
very
good
.
Bỏng ngô này rất ngon.
This
book
is
very
good
.
Cuốn sách này rất hay.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Sự thừa nhận lịch sự về mệnh lệnh hoặc tuyên bố
1
Sự thừa nhận lịch sự về mệnh lệnh hoặc tuyên bố
1
Sự thừa nhận lịch sự về mệnh lệnh hoặc tuyên bố