Dịch

very good

cụm từ (phrase)
UK/ˈvɛɹi ˈɡʊd/US/ˈvɛɹi ˈɡʊd/

Nghĩa chính

  1. Sự thừa nhận lịch sự về mệnh lệnh hoặc tuyên bốcụm từA polite acknowledgement of orders or statements.

Ví dụ

  • .Bạn rất giỏi may vá.
  • .Bỏng ngô này rất ngon.
  • .Cuốn sách này rất hay.

AI