Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tình trạng bị nhiễm hoặc bị giun ăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being infested or consumed by worms.
- Mẫu các đường lượn sóng không đều giống như những con sâu hoặc phôi hoặc dấu vết của chúng, được tìm thấy trên bộ lông của các loài chim, được sử dụng để trang trí các tác phẩm nghệ thuật và các tòa nhà, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pattern of irregular wavy lines resembling worms or their casts or tracks, found on the plumage of birds, used to decorate artworks and buildings, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vermiculationDạng gốc (base form)
- vermiculationsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Quá trình bị biến thành sâu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of being turned into a worm.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc vermiculationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhvermiculatio
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*-tis
Ví dụ
- [] Donne's , , , .
- transi , , ' ', ' ' danse […].