Dịch

vermicular

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị sâu mọt, có vân hình giuntính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, or having the form of, a worm.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ruột thừa
  • ; , , , stuff’d, , , , , .
  • ( )

Họ từ (word family)

cùng gốc vermicular

AI