Nghĩa chính
- Sò Venus, sò Veneridaedanh từAny of the bivalve molluscs in the genus Venus or family Veneridae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- venusDạng gốc (base form)
- venusesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| venus clamdanh từ | danh từ | Loài ngao thuộc họ Veneridae |
| Venus de Milodanh từ riêng | danh từ riêng | Tượng Thần Vệ Nữ thành Milo |
| Venus Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Nam Gippsland Shire, phía đông nam Victoria, Australia |
| Venus combdanh từ | danh từ | Loại cây có tán (Scandix pecten-veneris) |
| Venus zonedanh từ | danh từ | Vùng quỹ đạo lý thuyết xung quanh một ngôi sao sẽ dẫn đến một hành tinh giống Trái đất tồn tại trên quỹ đạo trong vùng có hiệu ứng nhà kính chạy trốn, tương tự như hiệu ứng được tìm thấy trên Sao Kim trong Hệ Mặt trời của chúng ta. Rìa bên trong của vùng là nơi bức xạ mặt trời đủ mạnh để tước bỏ bầu khí quyển của một hành tinh. Rìa ngoài là nơi bức xạ mặt trời không đủ để cung cấp năng lượng cho nhà kính bỏ hoang |
| Venus mounddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mons veneris |
| Venus symboldanh từ | danh từ | Biểu tượng ♀ |
| belt of Venusdanh từ | danh từ | Hiện tượng khí quyển có thể nhìn thấy ngay trước khi mặt trời mọc hoặc sau khi mặt trời lặn, khi ánh sáng màu hồng kéo dài khoảng 10–20° so với đường chân trời bao quanh người quan sát |
Họ từ (word family)
cùng gốc venusNguồn gốc (etymology)
- từ thuật ngữ quốc tếVenus“a genus of clams”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Có sự sống trên Venus không?
- .Sao Kim có những đám mây sulfuric acid.
- ?Tôi nay có thể thấy sao Vệ Nữ không?