Nghĩa chính
- Có hình dạng khác nhau, nhiều dạngtính từkhông so sánh (not comparable)That can take various forms.
- Một cái gì đó có thể có nhiều hình thức khác nhaudanh từSomething that can take various forms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- variformDạng gốc (base form)
- variformsSố nhiều (plural)