Dịch

varicose

C1tính từ (adjective)
UK/ˈvæɹ.ɪ.kəʊs/US/ˈvɛɹ.ə.koʊs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bị giãn tĩnh mạchtính từAbnormally swollen, dilated or knotty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. varicoseDạng gốc (base form)
  2. more varicoseSo sánh hơn (comparative)
  3. most varicoseSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

varicose veindanh từTĩnh mạch bị sưng hoặc giãn bất thường

Nguồn gốc (etymology)

varic--ose

  1. từ tiếng Latinhvarix
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*wers-

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • 85 - , , , : , , , , , , .Nhưng 85 phần trăm con đường vẫn còn đó - không chỉ là lớp bê tông và nhựa đường cũ kỹ, lồi lõm, mà quan trọng hơn là những con người dọc con đường: những thợ cắt tóc, đầu bếp chiên, thợ máy, cảnh sát, nông dân, chủ trang trại, lũ trẻ.
  • .Tôi bị giãn tĩnh mạch.
  • .Tom bị giãn tĩnh mạch.

AI