Dịch

varicosis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng bị giãn tĩnh mạch hoặc bị giãn tĩnh mạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being varicose or of having varicose veins

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. varicosisDạng gốc (base form)
  2. varicoses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

varicosis

AI