Nghĩa chính
- Tĩnh mạch bị sưng hoặc giãn bất thườngdanh từAn abnormally swollen or dilated vein.
- Tình trạng bệnh lý có tĩnh mạch như vậy, đặc biệt là ở chândanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The medical condition of having such veins, especially in the legs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- varicose veinDạng gốc (base form)
- varicose veinsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , olive-clad . , Slopsy-kola , .