Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Điểm quan sát, vị trí đắc địadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place or position affording a good view; a vantage point.
- Thế thượng phong, lợi thếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A superior or more favorable situation or opportunity; gain; profit; advantage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vantageDạng gốc (base form)
- vantagesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vantage pointdanh từ | danh từ | Địa điểm hoặc vị trí có tầm nhìn tốt |
| vantage gamedanh từ | danh từ | Trận đầu tiên sau set là deuce |
| coign of vantagedanh từ | danh từ | Một vị trí tốt để quan sát, phán đoán, phê bình, hành động, v.v |
| coigne of vantage | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Lợi thế
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lợi thế, ưu thếAn advantage.
Họ từ (word family)
cùng gốc vantageNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạivantage
Ví dụ
- , , .Từ vị trí quan sát thuận lợi này, chúng tôi có thể có được ấn tượng về các đường nét đồ sộ của cấu trúc chính và mê cung giằng phức tạp của nó.
- !Ôi lợi thế hạnh phúc của một đôi đầu gối đang quỳ!
- , , , , ; […]Người dân London thấy rằng họ không thể chiếm được ưu thế trước công tước vốn đang nằm ngoài tầm với của họ, để trút giận, họ đã lấy huy hiệu của ông, treo lên những nơi công cộng trong thành phố một cách căm thù nhất như một dấu hiệu trách móc, như dành cho một kẻ phản quốc; [...]